Tránh nơi bẫy thả, gặp giá bẫy treo

Direct English translation

Avoid the place where the trap is set, only to encounter the hanging trap.

Equivalent English version

Out of the frying pan and into the fire

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh vừa tránh được một cái bẫy đã đặt sẵn dưới đất thì lại gặp phải cái bẫy treochỗ khác; nói về sự éo le, lận đận, hết rắc rối này đến rắc rối khác. Cách nói này nhấn mạnh việc được một mối nguy cụ thể nhưng vẫn không thoát khỏi tai họa khác đang chờ sẵn.
English explanation
Describes escaping one trap or danger only to run into another. It is used for unlucky, ironic situations in which one trouble is avoided but another is already waiting.